16 bài toán tìm quy luật nâng cao lớp 2 có đáp án

16 bài toán tìm quy luật nâng cao lớp 2 được làm lại để các câu không chỉ lặp một kiểu cộng đều. Bộ bài có bước tăng thay đổi, hai dãy xen kẽ, bảng quy luật và vị trí trong chu kì.

Cách nhận dạng quy luật

  • Viết các mức tăng – giảm giữa các số liên tiếp.
  • Khi dãy có hai kiểu thay đổi, thử tách vị trí lẻ và chẵn.
  • Với chu kì lặp, đếm theo nhóm để tránh viết dãy quá dài.

Đề bài

Bài 1: Điền hai số tiếp theo: 4, 7, 13, 22, 34, …, … .
Bài 2: Dãy giảm: 190, 184, 174, 160, 142, … . Tìm số tiếp theo.
Bài 3: Dãy xen kẽ: 5, 80, 9, 74, 13, 68, …, … .
Bài 4: Điền hai số: 10, 12, 17, 19, 24, 26, …, … .
Bài 5: Dãy 60, 57, 61, 58, 62, 59, … . Tìm hai số tiếp theo.
Bài 6: Một dãy lặp 3, 8, 5, 3, 8, 5, … . Số ở vị trí thứ 20 là gì?
Bài 7: Điền số còn thiếu: 15, 19, 24, □, 37. Các bước tăng lần lượt hơn nhau 1.
Bài 8: Điền số còn thiếu: 100, 94, □, 73, 58. Các mức giảm lần lượt tăng thêm 3.
Bài 9: Dãy vị trí lẻ tăng 4 từ 2; vị trí chẵn giảm 5 từ 50. Viết tám số đầu.
Bài 10: Một bảng có hàng trên 4, 7, 9. Mỗi ô dưới bằng ô trên cộng với số thứ tự của cột: cột 1 cộng 1, cột 2 cộng 2, cột 3 cộng 3. Điền hàng dưới.
Bài 11: Một bảng có hàng trên 6, 8, 10. Hàng dưới bằng gấp đôi hàng trên rồi bớt 2. Điền hàng dưới.
Bài 12: Ba ô theo hàng: ô giữa hơn ô trái 5, ô phải hơn ô giữa 7. Biết ô trái là 12. Điền hai ô còn lại.
Bài 13: Dãy 2, 4, 7, 11, 16, … . Tìm số tiếp theo.
Bài 14: Dãy 150, 145, 135, 120, 100, … . Tìm số tiếp theo.
Bài 15: Dãy xen kẽ: 20, 5, 23, 10, 26, 15, …, … .
Bài 16: Một mẫu lặp bốn số 1, 4, 7, 9 rồi lặp lại. Số ở vị trí thứ 18 là số nào?

Lời giải chi tiết

Bài 1: Các mức tăng là 3, 6, 9, 12. Tiếp theo tăng 15 rồi 18, được 49 và 67.
Bài 2: Mức giảm là 6, 10, 14, 18; mỗi lần tăng thêm 4. Tiếp theo giảm 22, được 120.
Bài 3: Vị trí lẻ 5, 9, 13 tăng 4 nên tiếp 17. Vị trí chẵn 80, 74, 68 giảm 6 nên tiếp 62.
Bài 4: Mức tăng lặp +2, +5. Sau 26 tăng 5 được 31, rồi tăng 2 được 33.
Bài 5: Vị trí lẻ 60, 61, 62 tăng 1 nên tiếp 63. Vị trí chẵn 57, 58, 59 tăng 1 nên tiếp 60. Hai số tiếp là 63, 60.
Bài 6: Chu kì có 3 số. Vị trí 18 kết thúc 6 chu kì; vị trí 19 là 3, vị trí 20 là 8.
Bài 7: Các bước tăng là 4, 5, 6, 7. Từ 24 tăng 6 được 30; 30 tăng 7 được 37. Ô trống 30.
Bài 8: Mức giảm là 6, 9, 12, 15. Từ 94 giảm 9 được 85; 85 giảm 12 được 73. Ô trống 85.
Bài 9: Vị trí lẻ: 2, 6, 10, 14. Vị trí chẵn: 50, 45, 40, 35. Dãy: 2, 50, 6, 45, 10, 40, 14, 35.
Bài 10: Cột 1: 4 + 1 = 5; cột 2: 7 + 2 = 9; cột 3: 9 + 3 = 12. Hàng dưới 5, 9, 12.
Bài 11: 6 × 2 − 2 = 10; 8 × 2 − 2 = 14; 10 × 2 − 2 = 18. Hàng dưới 10, 14, 18.
Bài 12: Ô giữa 12 + 5 = 17. Ô phải 17 + 7 = 24.
Bài 13: Các bước tăng là 2, 3, 4, 5. Tiếp theo tăng 6, được 22.
Bài 14: Mức giảm là 5, 10, 15, 20. Tiếp theo giảm 25, được 75.
Bài 15: Vị trí lẻ 20, 23, 26 tăng 3 nên tiếp 29. Vị trí chẵn 5, 10, 15 tăng 5 nên tiếp 20. Hai số là 29, 20.
Bài 16: Chu kì có 4 số. Vị trí 16 kết thúc 4 chu kì; vị trí 17 là 1, vị trí 18 là 4. Đáp án 4.

Hình minh họa

16 bài toán tìm quy luật nâng cao lớp 2 có đáp án
16 bài toán tìm quy luật nâng cao lớp 2 có đáp án

Bài học liên quan

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *